Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Count là gì

*
*
*

count
*

count /kaunt/ danh từ bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl) sự đếm; sự tínhbody count: việc đếm xác (sau một trận đánh) tổng số điểm trong lời buộc tội sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count-out)to keep count of biết đã đếm được bao nhiêuto lose count of không nhớ đã đếm được bao nhiêu ngoại động từ đếm; tính kể cả, gồm cả, tính đến, kể đếnthere were forty people there, not count ing the children: có bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em coi là, coi như, chom làto count oneself fortunate: tự coi là được may mắn nội động từ đếm, tínhto count from one to twenty: đếm từ 1 đến 20 có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đếnthat doesn"t count: chuyện ấy không đáng quan tâm đếnto count down đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...)to count onto count upon hy vọng ở, trông mong ởto count out để riêng ra, không tính vào (một tổng số) đếm ra, lấy ra tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được) hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh)to count up cộng sổ, tính sổto count the cost tính toán hơn thiệtto count as (for) dead (lost) coi như đã chết (mất)to count for much (little, nothing) rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụngto count one"s chickens before thay are hatched (xem) chicken
đếmDCF (data count field): trường đếm dữ liệuTraffic count and OD survey station: Trạm đếm xe và điều tra ODavailable frame count: sự đếm khung khả dụngblock count: sự đếm khốiblood count: đếm máucable number pair count: số cáp đếm từng đôicard count: sự đếm phiếucard count: thiết bị đếm thẻcharacter count program: chương trình đếm kí tựclassification count: sự đếm để phân loạicolumn count: đếm theo cộtconcurrency control count: số đếm điều khiển tương tranhcount down counter: máy đếm ngượccount field: trường đếmcount per bin: sự đếm theo mạngcount pulse: xung đếmcount rate meter: máy đo tốc độ đếmcount up counter: máy đếm xuôidata count field: trường đếm dữ liệudecimal day count: sự đếm ngày thập phândiamond count: đếm kim cươngdifferential leucocyte count: đếm bạch cầu phân biệt (đếm máu phân biệt)digit count: đếm bằng sốdigit count: đếm chữ sốerror count: sự đếm lỗikeyword count program: chương trình đếm từ khóalimit count: sự đếm giới hạnline count: đếm dòngline count program: chương trình đếm dòngmessage count: sự đếm thông báooulse count discriminator: bộ phân biệt đếm xungpackage count: bộ đếm chương trìnhrecord count: số đếm bản ghireference count: đếm kiểm traslip road count: sự đo đếm ở đường nốitraffic count: đếm xewhite space count program: chương trình đếm khoảng trắngword count: đếm từword count: đếm số từword count: sự đếm từword count: số đếm từword count program: chương trình đếm từlần đếmquyết toánsố đếmconcurrency control count: số đếm điều khiển tương tranhrecord count: số đếm bản ghiword count: số đếm từsố lượngmessage count: số lượng thông điệppin count: số lượng chân cắmsự đếmavailable frame count: sự đếm khung khả dụngblock count: sự đếm khốicard count: sự đếm phiếuclassification count: sự đếm để phân loạicount per bin: sự đếm theo mạngdecimal day count: sự đếm ngày thập phânerror count: sự đếm lỗilimit count: sự đếm giới hạnmessage count: sự đếm thông báoword count: sự đếm từsự tính toántínhcolumn count: tính theo cộtcount out: không tính vàocount out: tính riêngcount rate meter: máy đo tốc độ tínhdigit count: tính chữ sốlost count: tính tổn thấtreference count: tính thử lạitính toánxung được đếmLĩnh vực: dệt maychỉ số sợicotton count: chỉ số sợi bôngfine count: chỉ số sợi caoLĩnh vực: hóa học & vật liệutính riêngchip countsố kiểm chípđếmcycle count: đếm kiểm tuần hoànoverhead track carcass count: máy đếm thịt trên giá treotraffic count: sự đếm (người, xe cộ) lưu thôngsự đếmtraffic count: sự đếm (người, xe cộ) lưu thôngsự tínhcustomer count: sự tính toántính (tiền...)critical tain counthàm lượng giới hạn vi sinh vật trong sữacustomer countkiểm số khách hàngdirect microbial clump countsự xác định lượng vi sinh vật bằng kính hiển vidirect microscopic clump countsự xác định vi sinh vật bằng kính hiển vieffective passers-by countsố lượt người thấy quảng cáohouse countsố kiểm của doanh sởmould mycelia countsố lượng mi-xen nấm mốcquarterly securities countkiểm tổng số chứng khoán hàng quýrunning countsự cộng dồn lạistore countsự đo lường phân phối một sản phẩm so với số điểm bányeast countsố lượng tế bào nấm menyeast countsự xác định lượng tế bào nấm men danh từ o sự tính, sự đếm; số đếm động từ o tính, đếm § count in: tính cả, gộp cả vào § count out : tính riêng, không tính vào

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Count: Tội danh, tội cáo buộc Trong vụ án hình sự, mỗi vi phạm bị cáo buộc một tội danh khác nhau.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): count, recount, count, countable, uncountable, countless

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): count, recount, count, countable, uncountable, countless


*

*

*

count

Từ điển Collocation

count noun

1 act of counting

VERB + COUNT do, have We did a quick count of the children and there were none missing.

PREP. for a ~ Raise your leg and hold it there for a count of ten.

PHRASES at the last/latest count At the last count she had 43 cats!

2 measurement/total

ADJ. high | low | blood, calorie, cell, pollen, sperm The pollen count is very high in the spring. | body, head The movie depends on good dialogue rather than violence and a high body count. The firm now has a head count of around 70 staff.

VERB + COUNT keep Keep a count of your calorie intake for one week. | lose I"ve lost count of the times I"ve heard that joke.

COUNT + VERB go up, increase, rise | drop, go down Her white cell count has gone down again.

Từ điển WordNet


n.

the total number counted

a blood count

a nobleman (in various countries) having rank equal to a British earl

v.

name or recite the numbers

The toddler could count to 100

include as if by counting

I can count my colleagues in the opposition


Count calculations are based upon past sideways price movements and are used to gauge the probability that a price target will be reached. This is used by traders to ascertain whether certain positions are profitable.


Xem thêm: Lan1 Lan2 Lan3 Lan4 Là Gì? Cổng Lan Là Gì ? Cổng Lan Là Gì

File Extension Dictionary

Gen Counters File

English Synonym and Antonym Dictionary

counts|counted|countingsyn.: add consider depend judge number regard rely totalant.: countess