Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người tình Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Rare là gì

*
*
*

rare
*

rare /reə/ tính từ hiếm, thảng hoặc có, không nhiều cóa rare plant: một loại cây hiếma rare opportunity: thời cơ hiếm córare gas: (hoá học) khí hiếmrare earth: (hoá học) đất hiếm loãngthe rare atmosphere of the mountain tops: không khí loâng trên đỉnh núi cực kỳ quý, cực kỳ tốt, vô cùng ngon, rất vui…to have a rare time (fun): thừa kế một thời hạn rất vui tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đàorare beef: bò táirare beefsteak: bịt tết còn lòng đàohiếmrare earth: khu đất hiếmrare earth element: nguyên tố đất hiếmrare earth metal: sắt kẽm kim loại đất hiếmrare gas: khí hiếmrare gas tube: đèn khí hiếmLĩnh vực: xây dựnghiếm cóhiếm cóítlòng đàotáirare egg: trứng luộc táirare coinstiền sắt kẽm kim loại khan hiếmrare eggtrứng chần

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rarity, rare, rarefied, rarified, rarely

*
*

*

rare

Từ điển Collocation

rare adj.

VERBS be, seem | become, get | remain

ADV. decidedly, distinctly, especially, exceedingly, exceptionally, extremely, particularly, surprisingly, very | increasingly | comparatively, fairly, pretty, quite, rather, relatively, somewhat | enough, sufficiently The stamps were not rare enough to be interesting.

Từ điển WordNet

adj.

not widely known; especially valued for its uncommonness

a rare word

rare books

recurring only at long intervals

a rare appearance

total eclipses are rare events

not widely distributed

rare herbs

rare patches of green in the desert

(of meat) cooked a short time; still red inside

rare roast beef

English Synonym và Antonym Dictionary

rarer|rarestsyn.: infrequent peculiar scarce sparse uncommon unusualant.: dense ordinary