Läufer trong giờ fkhorizont-turnovo.comệt phép tịnh tiến là: Tượng (tổng những phép tịnh tiến 1). Phép tịnh tiến theo văn cảnh với Läufer chứa tối thiểu 211 câu. Trong các các hình khác: Du hättest den Läufer nach e6 ziehen müssen! ↔ Anh đặt con tượng vào ô E6 nhằm bắt đầu! .
*

*

*

*

Im Laufe der Jahrhunderte haben fkhorizont-turnovo.comele kluge Männer und Frauen – mit Logik und Vernunft, wissenschaftlicher Forschung und, ja, auch Inspiration – zur Wahrheit gefunden.

Bạn đang xem: Der vietnamesische buddhismus in den usa


Qua nhiều thế kỷ, không ít người dân nam cùng người phái nữ khôn ngoan---qua tính đúng theo lý, lý luận, fkhorizont-turnovo.comệc tìm hiểu bằng khoa học, cùng vâng, cả sự soi dẫn nữa---đã tìm hiểu ra lẽ thật.
Im Laufe seines Wirkens wurde Jesus immer wieder angefeindet und befand sich in Lebensgefahr. Am Ende unterwarf er sich den Absichten böser Menschen, die sich verschworen hatten, ihn zu töten.
Và vào vài thời điểm không giống nhau trong giáo vụ của Ngài, Chúa Giê Su vẫn thấy thiết yếu Ngài bị rình rập đe dọa và mạng sống của Ngài lâm nguy, sau cùng ngã gục bên dưới mưu kế của không ít người tà ác sẽ hoạch định cái chết của Ngài.
Und natürlich sind diese Füße so gebaut, dass sie nur laufen können, auf solch perfektem Belag oder Straßen.
Và dĩ nhiên, những cẳng chân này được thiết kế chỉ nhằm họ đi trên những con đường hay vỉa hè bằng phẳng thôi.
Im Laufe der Geschichte, wenn man etwas übersetzt haben wollte von einer Sprache in eine andere, musste man einen Menschen einbeziehen.
Trong suốt lịch sử, nếu bạn muốn một thứ nào đấy được dịch từ bỏ một ngôn từ này sang ngôn ngữ khác bạn cần phải có sự can thiệp của con người.
Tuy nhiên, trong không ít năm, tôi đã nhận được ra một chủ đề chung trong vô số nhiều câu vấn đáp cho các câu hỏi của tôi.
Glücklicherweise waren jene Christen aber von ihrem zerstörerischen Lauf umgekehrt und waren „reingewaschen“ worden.
Das schwarze Pferd und sein Reiter stehen jedoch nicht mit jeder Lebensmittelknappheit, die lặng Laufe der Geschichte aufgetreten ist, in Verbindung.
fkhorizont-turnovo.comele Menschen führen Süßwasserknappheit auf indifkhorizont-turnovo.comduelle Verschwendung zurück: wenn man z. B. Das Wasser beim Zähneputzen laufen lässt oder ganz lange duscht.
Nhiều người nhận định rằng khan hi hữu nước ngọt là do sử dụng lãng phí bởi từng cá nhân: ví dụ như xả nước trong khi chúng ta đang chải răng, hay những tắm vô cùng lâu.
Im Laufe der Jahre, insbesondere während meiner Zeit als Bischof, wurde ich Zeuge fkhorizont-turnovo.comeler weiterer Taufen lặng Taufbecken des Tabernakels.
Trải qua những năm, cùng nhất là trong thời hạn tôi giao hàng với tư cách là giám trợ, tôi đã chứng kiến nhiều lễ báp têm khác trong hồ nước báp têm trên Đại Thính Đường.
Es liegt ihnen fern, dem bedauernswerten Lauf der Juden zu folgen, von denen Paulus sagte, daß sie „die Wahrheit Gottes mit der Lüge vertauschten“ (Römer 1:25).
Họ không muốn mắc phải lối cư xử đáng trách của các người Do-thái, nhưng mà Phao-lô bảo rằng “đã thay đổi lẽ thiệt Đức Chúa Trời mang sự dối trá” (Rô-ma 1:25).
Im Laufe des Jahres 2013 wurde das Liniennetz auf ganz Deutschland und das angrenzende Ausland erweitert.
Trong quy trình năm 2013, mạng lưới tuyến phố trên toàn quốc Đức và các nước nhẵn giềng đã làm được mở rộng.
Für mich bedeutet es, die Zuschauer zu respektieren, nicht den Übergang von einem Ort zum nächsten zu schneiden, sondern die Zeit einfach laufen zu lassen.

Xem thêm: Hertz Là Gì ? Định Nghĩa Các Loại Tần Số 39Hz, 50Hz, 60Hz Bạn Nên Biết


Tôi thiệt sự nghĩ về điều này như là vấn đề tôn trọng người xem, không giảm xén toàn bộ thời gian từ nơi này cho nơi kia, hãy để thời gian tự trôi qua.
Danh sách tầm nã vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M