Từ điển Tiếng Đức - Tiếng fkhorizont-turnovo.comệt chứa 6 phép dịch Dämon , phổ biến nhất là: quỷ, Quỷ, quý . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của Dämon chứa ít nhất 201 câu.
Zu jener Zeit wurden Satan und seine Dämonen aus dem Himmel in die Umgebung der Erde geworfen — ein großer Rückschlag für den Widersacher unseres großen Schöpfers.

Bạn đang xem: Các mẫu câu có từ "con quỷ" trong tiếng việt được dịch sang tiếng đức


Lúc ấy, Sa-tan và các quỉ sứ của hắn đã bị quăng ra khỏi các từng trời xuống vùng phụ cận của trái đất—một tổn thất nặng nề cho đối phương này của Đấng Tạo Hóa.
17 Nehmen wir die Begebenheit, als Jesus einen von Dämonen Besessenen heilte, der blind war und nicht sprechen konnte.
Trenne dich von allem, was mit Spiritismus zu tun hat und was Magie, Dämonen oder Übernatürliches verharmlost oder als aufregend hinstellt.
Hãy loại bỏ mọi thứ có liên quan đến các quỷ, là những thứ khiến cho ma thuật, các quỷ hoặc quyền lực siêu nhiên có vẻ vô hại và hấp dẫn.
Im selben Bericht ist auch von dem „<Dämonen->Fürsten von Griechenland“ die Rede (Daniel 10:12, 13, 20).
Rufe den Namen des wahren Gottes, Jehova, an, und bitte Gott, dir zu helfen dem Einfluß der Dämonen zu widerstehen.
Hãy kêu cầu danh Đức Giê-hô-va, Đức Chúa Trời thật, xin ngài giúp bạn khỏi rơi vào tầm ảnh hưởng của ma-quỉ.
Da man durch Spiritismus unter den Einfluß der Dämonen kommt, sollte man spiritistische Praktiken meiden, ganz gleich, wiefkhorizont-turnovo.comel Spaß sie anscheinend machen oder wie aufregend sie zu sein scheinen.
Vì thuật đồng bóng làm cho một người ở dưới ánh hưởng của ma-quỉ, cho nên chúng ta phải chống lại tất cả mọi thực hành của thuật đồng bóng này cho dù chúng có vẻ thích thú hoặc hào hứng cách mấy đi nữa.
Beleidigt es nicht den Sohn des Gesegneten, anzunehmen, seine Religion fordere von einem Menschen, sich einerseits wie ein Engel zu verhalten, und erlaube ihm andererseits, sich wie ein Dämon zu verhalten?“
Há chẳng phải là phỉ báng Con Đức Chúa Trời, khi nghĩ rằng đạo ngài lúc thì đòi hỏi một người phải hành động giống như một thiên sứ, lúc khác lại cho phép người ấy hành động giống như quỉ sứ hay sao?”
Das Allerbeste, was Jesus für andere tun konnte — selbst für die Kranken, für die von Dämonen Besessenen, für die Armen oder für die Hungrigen —, war, ihnen zu helfen, die Wahrheit über Gottes Königreich zu erfahren, anzunehmen und zu lieben.

Xem thêm: The Special Subjunctive Mood (Der Konjunktiv I Und Ii, The Special Subjunctive Mood (Der Konjunktiv I)


Điều tốt nhất mà Chúa Giê-su có thể làm—ngay cả cho người bệnh, người bị quỷ ám, người nghèo hoặc người đói khát—là giúp họ biết, chấp nhận và yêu mến lẽ thật về Nước Đức Chúa Trời.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M